學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

hòa hợp, đoàn kếtmáy dịch

YōngUNG

  1. 1.họ [Yong1]

yōngUNG

  1. 1.hòa hợp

yōngUNG

  1. 1.biến thể cũ của 雍[yong1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

雍 水被壅塞而成的池沼 振鹭于飞,于彼西雍。--《诗·周颂·振鹭》 毋雍泉。--《谷梁传·僖公九年》。释文雍,塞也。” 今臣雍阏不得闻。--《汉书·中山靖王胜传》。师古曰雍读曰壅。雍,塞也。” 古代掌烹饪之官 古天子祭祀宗庙毕撤俎豆时所奏的乐章,亦用为撤膳时之乐 三家者以《雍》彻。--《论语》 雍 和谐;和睦 雍睦亲族。--《新五代史》 又如雍熙于变(和谐兴盛,国家稳定);雍恬(和洽安乐);雍雍(声音和谐 雍(雝)yōng和谐~和。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.

Chim 乡 sống cùng nhau trong một làng 乡

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 雍 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict