字義Nghĩa
hòa hợp, đoàn kếtmáy dịch
YōngUNG
- 1.họ [Yong1]
yōngUNG
- 1.hòa hợp
yōngUNG
- 1.biến thể cũ của 雍[yong1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
雍 水被壅塞而成的池沼 振鹭于飞,于彼西雍。--《诗·周颂·振鹭》 毋雍泉。--《谷梁传·僖公九年》。释文雍,塞也。” 今臣雍阏不得闻。--《汉书·中山靖王胜传》。师古曰雍读曰壅。雍,塞也。” 古代掌烹饪之官 古天子祭祀宗庙毕撤俎豆时所奏的乐章,亦用为撤膳时之乐 三家者以《雍》彻。--《论语》 雍 和谐;和睦 雍睦亲族。--《新五代史》 又如雍熙于变(和谐兴盛,国家稳定);雍恬(和洽安乐);雍雍(声音和谐 雍(雝)yōng和谐~和。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Chim 乡 sống cùng nhau trong một làng 乡
組詞Từ chứa chữ này
- 雍容tự nhiên
- 雍和hòa hợp
- 雍正Ung Chính, niên hiệu của hoàng đế triều Thanh (1722-1735)
- 雍睦hài hòa
- 雍穆biến thể của 雍睦[yong1 mu4]
- 雍重cồng kềnh
- 雍閼chặn; ngăn chặn sự đến của cái gì đó
- 雍雍hài hòa
- 雍和宮Chùa Ung Hòa
- 雍容大度hào phóng
- 時雍hòa hợp
- 納雍huyện Nayong ở địa khu Bijie 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu
- 辟雍trung tâm của năm học viện hoàng gia triều đại Chu
- 邵雍Shao Yong (1011-1077), nhà thơ và học giả Tri lý học thời Bắc Tống 理學家|理学家
- 懸雍垂lưỡi gà (sinh học)
- 納雍縣huyện Nayong ở địa khu Bijie 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu