學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

thôn, làng, nông thônmáy dịch

xiāngHƯƠNG

  1. 1.nông thôn
  2. 2.quê hương
  3. 3.quê nhà
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

乡 (会意。据甲骨文,像二人对食形。‘鄉’和‘饗’原本是一字…整个字像两个人相向对坐,共食一簋的情状。本义是用酒食款待别人,是饗”的古字) 乡”假借为行政区域名 乡,国离邑民所封乡也。啬夫别治封圻之内六乡六卿治之。--《说文》 五州为乡。--《周礼·大司徒》。注万二千五百家。” 十邑为乡,是三千六百家为一乡。--《广雅》 习乡尚齿。--《礼记·王制》 行比一乡。--《庄子·逍遥游》 其乡人曰肉食者谋之,又何间焉?”--《左传·庄公十年》 唐、宋至今指县以下的行政区划。所辖规模历代不 乡(鄉)xiāng ⒈城市以外的区域,多指农村~间。~村。 ⒉世代所居住的地方或原籍家~。离~。老~。回~。 ⒊处所,地方水~(多水的地方)。鱼米之~。 ⒋政府组织的基层单位,属县、市或区领导。 乡xiàng 1.窗户。 2.方向;方位。 3.面向,朝着。 4.去,前往。 5.趋向。 6.向往;景仰。 7.偏向,偏爱。 8.从前,原先。 9.面临,将要。参见"乡迩"﹑"乡晨 "。 10.介词。表示动作的方向﹑对象等。 11.连词。表示假设。相当于"如果"﹑"假使"。 乡xiǎng 1.通"飨(享)"。享用。 2.通"响"。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 乡 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict