字義Nghĩa
nhanh chóngmáy dịch
HuòHOẮC
- 1.họ [Huo4]
huòHOẮC
- 1.(văn học) đột nhiên
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
霍 (会意。从雨。俗省作霍”。本义鸟疾飞时发出的声音◇描述门、水等响声)同本义 ? 磨刀霍霍向猪羊。--《乐府诗集·木兰诗》 又如霍落(象声词);霍瀋(水流声);霍嚓(象声词) 霍 引申为疾速 霍然病已。--枚乘《七发》 翕赫脗霍。--扬雄《甘泉赋》 又如霍奕(奔驰的样子);霍绎(形容急速分散飞走);霍霍眨眨(闪闪烁烁);霍脗(疾速的样子) 大山围绕着小山之称 大山宫小山,霍。--《尔雅》。郭璞注宫,谓围绕之。 霍huò ⒈鸟疾飞的声音。〈引〉迅速~然病重。 ⒉ ①快速,闪动电光~ ~。 ②像声词磨刀~ ~。 ⒊ 霍suǒ 1.见"霍人"。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
chim 准 bị bắt trong cơn bão đột ngột 雨
組詞Từ chứa chữ này
- 霍亂bệnh tả
- 霍丘biến thể của 霍邱[Huo4 qiu1]
- 霍地đột ngột; bất chợt
- 霍城Huyện Huocheng hoặc Qorghas nahiyisi, Châu tự trị dân tộc Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
- 霍山Huoshan, một huyện ở Lu'an 六安[Lu4 an1], An Huy
- 霍州Huozhou, thành phố cấp huyện ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
- 霍德Ford (tên)
- 霍然đột nhiên
- 霍爾Hall (tên)
- 霍賽Jose (tên)
- 揮霍phung phí tiền
- 爐霍huyện Luhuo (Tạng: brag 'go rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)
- 衛霍viết tắt của tướng quân Wei Qing 衛青|卫青 và Huo Qubing 霍去病 thời Tây Hán 西漢|西汉[Xi1 Han4], nổi tiếng với thành công trong việc đánh bại quân xâm lược Hung Nô
- 霍邱Huoqiu, một huyện ở Lu'an 六安[Lu4an1], An Huy
- 霍金Hawkins hoặc Hawking
- 霍霍