字義Nghĩa
tránmáy dịch
sǎngTẢNG
- 1.(văn học) trán
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 頁 (hiệt) chỉ nghĩa, 桑 [sāng] chỉ âm.
đầu
tránmáy dịch
sǎngTẢNG
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 頁 (hiệt) chỉ nghĩa, 桑 [sāng] chỉ âm.
đầu