字義Nghĩa
nghiêng về một bênmáy dịch
pōPHA
- 1.khá
- 2.tương đối
- 3.đáng kể
PōPHA
- 1.họ [Po1]
- 2.tiếng Đài Loan đọc là [Po3]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
颇 (形声。从页,皮声。页,人头。本义头偏) 同本义 颇,头偏也。--《说文》 偏,倾斜,不平正 循绳墨而不颇。--《楚辞·离骚》 天不颇覆,地不偏载。--《史记·匈奴列传》 无偏无颇,遵王之义。--《书·洪范》 又如颇覆(偏至一侧,只覆盖一部分。喻偏颇不公平;倾覆,倾倒);颇廻(偏差不正);颇侧(偏侧,不正);颇缘(饰有斜纹的边缘) 偏邪,不公正 君刑已颇,何以为盟主?--《左传·昭公二年》 朝廷不颇。--《荀子·臣道》 刑之颇纇。--《左 颇pō ⒈偏,偏差偏~。 ⒉很,稍微,相当的~多。~似(很像)。山界~开(颇开稍微开阔了一些)。~不容易。 颇pǒ 1.不可。 颇pò 1.姓。明有颇廷相。见《明史·张承荫传》。 颇pí 1.参见"颇我"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 页 (hiệt) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
lá
組詞Từ chứa chữ này
- 颇具khá
- 颇多nhiều
- 颇为khá
- 偏颇thiên lệch; không công bằng
- 廉颇Liêm Pha (327-243 TCN), danh tướng nước Triệu 趙國|赵国, nhiều lần chiến thắng nước Tần 秦國|秦国 và nước Tề 齊國|齐国
- 景颇nhóm dân tộc Cảnh Pha ở Tây Tạng và Vân Nam
- 景颇族nhóm dân tộc Cảnh Pha ở Tây Tạng và Vân Nam
- 德宏傣族景颇族自治州châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành ở phía tây Vân Nam, ba mặt giáp Myanmar (Miến Điện), thủ phủ là Lộ Tây 潞西市
- 德宏傣族景颇族自治州Tỉnh tự trị Dân tộc Dai và Jingpo Dehong, thuộc tỉnh Vân Nam