字義Nghĩa
bão, cơn gió xoáymáy dịch
piāoPHIÊU
- 1.trôi (trong không khí); phấp phới; bay nhẹ
- 2.tự mãn; phù phiếm
- 3.yếu; lung lay; lảo đảo
piāoPHIÊU
- 1.biến thể của 飄|飘[piao1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
飘 (形声。从风,票声。本义旋风;暴风) 同本义 飘,回风也。…盘旋而起。--《说文》 少阳所至为飘风。--《素问·六元正纪论》 回风为飘。--《尔雅》 其为飘风。--《诗·小雅·何人斯》 飘至风起。--《汉书·蒯通传》 飘风不终朝。--《老子》。注飘风,疾风也。” 又如飘风(旋风);飘骤(疾风骤雨。比喻事物突然骤起);飘风骤雨(突然而来的旋风暴雨。比喻不能长久) 飘 飘扬,飞扬 飘如游云,矫若惊龙。--《世说新 语·容止》 山河破碎风飘絮。-- 飘(飄、飃)piāo ⒈旋风,大风~风。 ⒉随风摆动或飞扬~动。~摇。~扬。桂花~香§旗~ ~。 ⒊
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 风 (phong) chỉ nghĩa, 票 [piào] chỉ âm.
Gió
組詞Từ chứa chữ này
- 飘扬vẫy
- 飘散thoảng qua (trong không khí); trôi dạt
- 飘浮trôi nổi
- 飘飘然phấn khích
- 飘动trôi
- 飘忽chuyển động nhanh
- 飘落rơi xuống
- 飘逸duyên dáng
- 飘然bay bổng trong không trung
- 飘卷phất phới
- 轻飘飘nhẹ như lông hồng
- 发飘cảm thấy lung lay; cảm thấy choáng váng
- 阿飘
- 飘尘bụi bay
- 飘带dải lụa
- 飘拂bay phất phơ