字義Nghĩa
thời kỳ đói kém hoặc mất mùamáy dịch
jǐnCẬN
- 1.thời kỳ đói kém hoặc mất mùa
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Thời gian ít ăn堇;堇 cũng cung cấp âm đọc