字義Nghĩa
vác lên lưngmáy dịch
tuóTHỒ
- 1.mang vác trên lưng
tuóTHỒ
- 1.biến thể của 馱|驮[tuo2]
duòĐẠ
- 1.hàng hóa mà động vật thồ chở
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
驮 驮着货物的牲口或牲口所负载的货物 驮 tuo (形声。从马,大声。本作佗”。《说文》负何也。”本义骡马负载东西) 同本义 驮,负物也。--《说文新附》 其奇畜则橐佗。--《汉书·匈奴传上》。师古曰橐佗,言能负橐囊而驮物也。” 又如驮绳(捆缚负载之物所用的绳子);驮银;驮背。牲口负载东西);驮骡(专用来驮东西的骡子);驮家(驮户。专事驮运业务的人家);驮畜(专门用于驮东西的牲畜)。引申为用背 负载 驮tuó ⒈用背负载马~着盐巴。她背上~了个孩子。 驮duò 1.驮着货物的牲口或指牲口所驮的货物。 2.量词。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 马 (mã) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
Ngựa
組詞Từ chứa chữ này
- 驮子hàng hóa của động vật thồ
- 驮兽động vật thồ
- 驮畜động vật thồ
- 驮筐giỏ đôi
- 驮篓giỏ đôi
- 驮轿kiệu do động vật thồ khiêng
- 驮运chở bằng động vật thồ
- 驮重động vật thồ hàng
- 驮马ngựa thồ
- 驮运路đường cưỡi ngựa
- 下驮guốc mộc (dép Nhật Bản)
- 韦驮菩萨Khăng-đà, vị Bồ Tát hộ pháp hoặc tướng quân