字義Nghĩa
con lạc đàmáy dịch
tuóĐÀ
- 1.gù hoặc lưng gù
- 2.lạc đà
tuóĐÀ
- 1.biến thể của 駝|驼[tuo2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
驼 (形声。从马,它声。从马,表示与马相类的动物。本义骆驼) 同本义。也单用作驼” 绒服);驼队(骆驼队) 成块的东西。也作坨” 你没看见,退油丹都使了两驼!--《大波》 驼 人身体背部向后成拱形的 驼 用牲口负物。也作驮” 其兽则 驼tuó ⒈骆驼。 ⒉身体前曲,背脊突起如骆驼峰的样子~背。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 马 (mã) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
ngựa
組詞Từ chứa chữ này
- 驼背gù lưng
- 驼子người gù lưng
- 驼峰bướu lạc đà
- 驼色màu nâu nhạt
- 驼鸡đà điểu (Struthio camelus)
- 驼鹿nai sừng tấm
- 驼背鲸cá voi lưng gù (Megaptera novaeangliae)
- 驼峰命名法
- 微驼cúi khom
- 橐驼lạc đà
- 羊驼lạc đà không bướu
- 驯驼lạc đà thồ đã được huấn luyện
- 骆驼lạc đà
- 骒驼lạc đà cái