- 1.lạc đà
- 2.(thông tục) người đần độn
- 3.ngốc nghếch
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.LT:峰[feng1]

例句Câu ví dụ
- 1
她騎著駱駝。
tā qí zhe luòtuo。
Cô ấy đang cưỡi lạc đà
- 2
駱駝,這麼說吧,也就是沙漠中的船。
luòtuo, zhème shuō ba, yějiùshì shāmò zhòngdì chuán。
Camel, nói ngắn gọn, chính là con thuyền trong sa mạc