字義Nghĩa
làm phiền, quấy rầy, làm phiềnmáy dịch
sāoTAO
- 1.(hình thức ràng buộc) quấy rầy; làm gián đoạn
- 2.ve vãn; lẳng lơ
- 3.viết tắt của 離騷|离骚[Li2 Sao1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
骚 (形声。从马,蚤声。本义刷马) 同本义 骚,摩马。--《说文》。段玉裁注人曰搔,马曰骚,其意一也。摩马,如今人之刷马。” 骚动;动乱 骚,扰也。--《说文》。按,谓马扰动也。 骚,动也。--《尔雅》 徐方绎骚。--《诗·大雅·常武》 南阳骚动。--《后汉书·李通传》。注骚,亦动也。” 九年而王室始骚。--《国语·郑语》 又如骚害(骚扰,伤害);骚骚(急迫的样子);骚杀(下垂飘动的样子);骚边(骚扰边境) 通搔”。抓,挠,以指甲轻刮 其人坚劲,寡有疥骚,终无瘠酲。╠ 骚sāo ⒈动乱,扰乱,不安定~动。~乱。~扰。 ⒉文体名,因屈原所著《离骚》而得名。~体。~人(诗人)。 ⒊同"臊"。一种臭味,特指狐腋臭~气。 ⒋ ①风指《诗经》里的《国风》,骚指《离骚》。泛指文学。借指才华,文采稍逊风~。 ②原指姿容俏丽,后多指妇女言行轻佻。 骚sǎo 1.全部;尽数。 骚xiāo 1.地名用字。蒲骚,春秋地名,在今湖北省应城市西北。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 马 (mã) chỉ nghĩa, 蚤 [zǎo] chỉ âm.
một con gián; gián cắn ngựa; 马; gián cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 骚扰quấy rầy
- 骚乱náo động; bạo loạn
- 骚动sự náo động; ồn ào
- 骚包lòe loẹt
- 骚味mùi hôi
- 骚客người văn học
- 骚情nhẹ dạ
- 骚搅làm phiền; quấy rối
- 骚然hỗn loạn
- 骚瑞xin lỗi (từ mượn)
- 牢骚bất mãn
- 风骚văn chương xuất sắc
- 闷骚
- 拿骚Nassau, thủ đô của Bahamas
- 撩骚tán tỉnh
- 发骚hứng tình