例句Câu ví dụ
- 1
每人心里都有牢騷。
měirén xīnli dōu yǒu láosāo。
Mỗi người trong lòng đều có chuyện phiền
- 2
我猜我能老實地坐在這更久,不發一句牢騷,而不像你。
wǒ cāi wǒ néng lǎoshi de zuò zài zhè gèng jiǔ, bù fā yījù láosāo, ér bù xiàng nǐ。
Tôi đoán tôi có thể ngồi đây lâu hơn mà không nói một lời than vãn, chứ không phải anh
