例句Câu ví dụ
- 1
繩子不夠牢固,撐不住他。
shéngzi bùgòu láogù, chēng bùzhù tā。
Dây không đủ chắc, không chịu được trọng lượng anh
- 2
比賽前,教練提醒大家檢查泳鏡是否牢固。
bǐsài qián, jiàoliàn tíxǐng dàjiā jiǎnchá yǒngjìng shìfǒu láogù。
Trước khi thi đấu, huấn luyện viên nhắc nhở mọi người kiểm tra kính bơi có chắc chắn không.
