學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

nhà tùmáy dịch

láoLAO

  1. 1.chắc chắn
  2. 2.vững chắc
  3. 3.chuồng (cho động vật)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

牢〈名〉 (象形指事。据甲骨文,里面是个牛”字,外面象养牛的圈。泛指一般养性畜的栏圈。本义关养牛马等牲畜的圈) 同本义 牢,闲养牛马圈也。--《说文》。按,牛羊豕之闲曰牢。 执豕于牢。--《诗·大雅·公刘》 亡羊而补牢,未为迟也。--《战国策·楚策》 祀五帝则系于牢。--《周礼·充人》 长幼群聚,而为牢藉。--《列子·仲尼》 元端以临牢筴。--《庄子·达生》 又如牢栈(圈养牲畜的栅栏);牢筴(猪圈);牢藉(猪圈) 古代祭祀或宴享时用的牲畜。牛羊豕各一曰太牢,羊豕各一曰少牢 天子社稷皆太牢,诸 牢láo ⒈饲养牲畜的栏圈亡羊补~(〈喻〉事后及时补救)。 ⒉〈古〉作祭品用的牛羊猪太~(牛羊猪齐全)。少~(只有羊猪)。 ⒊监禁犯人的地方监~。坐过~。 ⒋坚固,永久~固。~记。~靠。~不可破。 ⒌ ⒍ 牢lóu 1.削减。 牢lào 1.搜刮,索取。

字源Chiết tự

Chỉ sự 指事

Thêm một nét làm dấu để chỉ ý trừu tượng, như 上 là vạch nằm trên.

Lâu — Ngôi nhà nuôi bò 宀 chứa bò 牛

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 牢 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict