例句Câu ví dụ
- 1
他牢牢地抓住了她的手臂。
tā láoláo de zhuāzhù le tā de shǒubì。
Anh ấy nắm chặt tay cô ấy
- 2
裝置被牢牢地固定在天花板上。
zhuāngzhì bèi láoláo de gùdìng zài tiānhuābǎn shàng。
Thiết bị được gắn chắc chắn vào trần nhà.
- 3
請確認裝置牢牢地固定在天花板上了。
qǐng quèrèn zhuāngzhì láoláo de gùdìng zài tiānhuābǎn shàng le。
Vui lòng kiểm tra thiết bị có được cố định chắc chắn vào trần nhà hay không
