- 1.quấy rầy
- 2.gây náo loạn
- 3.quấy nhiễu

例句Câu ví dụ
- 1
讓你的兒子別來騷擾我的女兒。
ràng nǐ de érzi bié lái sāorǎo wǒ de nǚér。
Hãy bảo con trai của anh đừng làm phiền con gái của tôi

讓你的兒子別來騷擾我的女兒。
ràng nǐ de érzi bié lái sāorǎo wǒ de nǚér。
Hãy bảo con trai của anh đừng làm phiền con gái của tôi