學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

ngu, khờ, vội vàngmáy dịch

LỖ

  1. 1.họ [Lu3]
  2. 2.Lỗ, một nước cổ đại của Trung Quốc 魯國|鲁国[Lu3guo2]
  3. 3.Lỗ, tên gọi tắt của Sơn Đông 山東|山东[Shan1dong1]

LỖ

  1. 1.(dạng kết hợp) thô lỗ
  2. 2.ngốc nghếch
  3. 3.thô kệch
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

鲁 (会意。甲骨文从鱼,从口,口”象器形。整个字形象鱼在器皿之中。本义鱼味美,嘉) 同本义 (古鲁字)从曰,不从白,彝器每言鲁休”,纯鲁”,阮氏元云鲁本义盖为嘉,从鲁入口,嘉美也。”--林义光《文源》 迟钝,愚钝 参也鲁。--《论语》 鲁人以为敏。--《左传》 容居,鲁人也。--《礼记·檀弓》 又如鲁拙(笨拙);鲁人(鲁钝的人,愚钝的人) 莽撞,粗野 鲁 中国春秋时国名 鲁lǔ ⒈笨,愚钝~钝。 ⒉冒失,莽撞,粗野~莽(也作"卤莽")。粗~。 ⒊周代诸侯国名,在今山东省南部一带。 ⒋山东省的简称。 鲁lǚ 1.陈述。 2.旅行。参见"鲁飔"。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

nói chuyện; 日; giống như cá; 鱼

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 鲁 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict