字義Nghĩa
cá voimáy dịch
jīngKÌNH
- 1.cá voi
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
鲸 (形声。从鱼,京声。本义鲸鱼) 同本义 鳍,鼻孔在头的上部,用肺呼吸。肉可食,脂肪可制油,用于医药和其他工业。如蓝鲸;抹香鲸;长须鲸;鲸文(古代钱币名『时所铸,上面有鱼形,亦称轻影钱) 鲸 大;巨大 鲸波 以小舟涉鲸波。--宋·文 鲸jīng ⒈鱼名。鲸鱼,属受保护的动物,禁止猎杀。它是生活在海洋里的哺乳动物,形状像鱼,胎生,肺呼吸,鼻孔位于头顶部。大小因种而异,小的长约一米;大的可达三十米,是 现在世界上最大的动物。肉可吃,肝可制鱼肝油,脂肪可做油。 ⒉ 鲸qíng 1.水栖哺乳纲动物。体形长大,外形似鱼,小约1米,大至30米。头大,眼小,耳壳退化。前肢呈鳍状,后肢退化。尾鳍叉形,呈水平状。成体皮肤无毛,皮下脂肪增 厚,用肺呼吸,可潜水一刻钟至一小时。胎生。皮﹑肉﹑脂肪均可利用。鲸的种类很多,如蓝鲸﹑抹香鲸﹑海豚﹑江豚以及我国特有的淡水海豚即白暨豚等都属于鲸类。 2.指 大,巨大。 3.通"擎(qíng)"。举。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 鱼 (ngư) chỉ nghĩa, 京 [jīng] chỉ âm.
cá
組詞Từ chứa chữ này
- 鲸波sóng lớn hoặc sóng dữ
- 鲸目Cetacea (họ cá voi)
- 鲸豚động vật biển có vú thuộc bộ cá voi
- 鲸鱼cá voi
- 鲸鲨cá mập voi
- 鲸落cá voi rơi
- 鲸头鹳chim cò mỏ giày (Balaeniceps rex)
- 鲸鱼座chòm sao Kình Ngư
- 捕鲸săn cá voi
- 白鲸cá voi trắng
- 蓝鲸cá voi xanh
- 虎鲸cá voi sát thủ (Orcinus orca)
- 须鲸cá voi tấm sừng hàm
- 齿鲸cá voi có răng