字義Nghĩa
chim bồ câumáy dịch
jiūCƯU
- 1.chim cu gáy
- 2.(văn học) tụ tập
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
鸠 (形声。从鸟,九声。本义鸟名) 鸠鸽科的鸟的泛称 鸠,鹘鸠也。--《说文》 维鸠居之。--《诗·召南·鹊巢》 维鸠盈之。 维鸠方之。 有雉鸠”(普通单称鸠)、祝鸠”、斑鸠”等,古时说有五种鸠祝鸠、鸤鸠、爽鸠、雎鸠、鹘鸠,祝鸠和鹘鸠是鸠类,鸤鸠是攀禽类的布谷,爽鸠是鹰类,雎鸠是鹗类。如鸠 鸩(喻指专门诬陷好人的人);鸠杖(刻有鸠形的杖);鸠夺鹊巢(鸠性拙,不善筑巢,往往等鹊筑好巢后夺为己有。常喻指强占他人的地方) 一种行于沙中的运载工具 水用舟,陆用车,涂用榡,沙用鸠,山用欙。--《 鸠jiū ⒈鸟名。形状像鸽。种类很多,常见的有斑~、山~等,均已少见,要保护,禁止猎杀。 ⒉聚集~合(也作"纠合")。 鸠zhì 1.解决。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 鸟 (điểu) chỉ nghĩa, 九 [jiǔ] chỉ âm.
chim
組詞Từ chứa chữ này
- 鸠合biến thể của 糾合|纠合[jiu1 he2]
- 鸠山Hatoyama, tên người và địa danh Nhật Bản
- 鸠江Jiujiang, một quận của thành phố Vô Hồ 蕪湖市|芜湖市[Wu2hu2 Shi4], An Huy
- 鸠集biến thể của 糾集|纠集[jiu1 ji2]
- 鸠鸽bồ câu
- 鸠江区Jiujiang, một quận của thành phố Vô Hồ 蕪湖市|芜湖市[Wu2hu2 Shi4], An Huy
- 鸠摩罗什Cưu Ma La Thập khoảng 334-413, nhà sư và dịch giả kinh điển Thiền
- 鸠山由纪夫Hatoyama Yukio (1947-), chính trị gia Đảng Dân chủ Nhật Bản, thủ tướng 2009-2010
- 斑鸠chim cu gáy
- 睢鸠chim choi choi (Charadrius morinellus)
- 鸣鸠chim cu gáy
- 鹁鸠chim cu hoặc loài chim tương tự; (đặc biệt) chim cu gáy phương Đông (Streptopelia orientalis)
- 小鹃鸠
- 山斑鸠