學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
鳩摩羅什
鳩摩羅什
giản thể:
鸠摩罗什
Jiū
mó
luó
shí
[ㄐㄧㄡ ㄇㄛˊ ㄌㄨㄛˊ ㄕˊ]
CƯU MA LA THẬP
1.
Cưu Ma La Thập khoảng 334-413, nhà sư và dịch giả kinh điển Thiền
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
什麼
shénme
gì?
為什麼
wèishénme
tại sao?
幹什麼
gànshénme
bạn đang làm gì?
沒什麼
méishénme
không sao; không có gì; đừng bận tâm
什麼樣
shénmeyàng
loại gì?; dạng gì?
按摩
ànmó
mát-xa
摩擦
mócā
ma sát
摩托
mótuō
mô tơ (từ mượn)
逐字解
Từng chữ trong từ
鳩
cưu
chim bồ câu, chim họa mi
摩
ma
ma sát, cọ xát, mài mòn
羅
la
lưới bắt chim
什
thậm, thập
hàng chục binh sĩ
記憶技巧
Mẹo nhớ
什
THẬP (什) – gì?: Một người (亻 nhân) lạc giữa mười (十 thập) món đồ lộn xộn, gãi đầu: 'Cái GÌ đây?'
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
鸠摩罗什 nghĩa là gì? · Kaori Dict