摩擦
mócā
[ㄇㄛˊ ㄘㄚ]
MA SÁT
HSK 5TOCFL 6V/N
- 1.ma sát
- 2.cọ xát
- 3.chà xát
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.nghĩa bóng: không hòa hợp
- 5.xung đột
- 6.cũng viết là 磨擦

例句Câu ví dụ
- 1
兩塊木頭互相摩擦。
liǎng kuài mù tou hù xiāng mó cā
Hai khúc gỗ ma sát với nhau
- 2
兩個棍棒相互摩擦能起火。
liǎng gě gùnbàng xiānghù mócā néng qǐhuǒ。
Hai que củi ma sát với nhau có thể gây ra lửa.
- 3
晚自習教室裡一片寂靜,只聽見筆在紙上摩擦的聲音。
wǎnzìxí jiàoshì lǐ yī piàn jìjìng, zhǐ tīngjiàn bǐ zài zhǐ shàng mócā de shēngyīn。
Trong giờ tự học buổi tối, lớp học im lặng, chỉ nghe thấy tiếng bút cọt cọt trên giấy