例句Câu ví dụ
- 1
齊里擦拭他的軍靴。
qí lǐ cāshì tā de jūn xuē。
Ziri lau chùi đôi giày quân sự của anh ấy.
- 2
她每天擦拭家具的灰塵。
tā měitiān cāshì jiājù de huīchén。
Cô ấy mỗi ngày lau bụi cho đồ nội thất.
- 3
這款衛生紙主打三層厚度,擦拭起來既柔軟又不容易破。
zhè kuǎn wèishēngzhǐ zhǔdǎ sān céng hòudù, cāshì qǐlai jì róuruǎn yòu bùróng yì pò。
Loại giấy vệ sinh này nổi bật với độ dày ba lớp, lau chùi vừa mềm mại lại không dễ rách
