學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

mục tiêumáy dịch

CỐC

  1. 1.tâm hoặc hồng tâm của bia bắn cung (cũ)
  2. 2.mục tiêu
  3. 3.đích

HỘC

  1. 1.thiên nga
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

鹄 gu 箭靶的中心 目标,目的 此其鹄惟在于刑,其刑惟在于任威斩断,而五官之大法无与焉。--章炳麟《商鞅》 鹄 he 通鹤”。鸟名∽科各种禽类的泛称 夫鹄不日浴而白,乌不日黔而黑。--《庄子·天运》 越鸡不能伏鹄卵。--《庄子·庚桑楚》 王昭楚妃,千里别鹄。--嵇康《琴赋》 大仪鹄发。--《后汉书·吴良传赞》 鹄 hu (形声。从鸟,告声。本义鸟名。指鸿鹄,又名黄鹄”,俗称天鹅) 同本义 青雀白鹄舫。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 脱笼 鹄gǔ ⒈箭靶子。 ⒉见hú、hè。 鹄hú ⒈即"天鹅"。形状像鹅但比鹅大,颈长,全身羽毛呈白色的占多数。分有疣、无疣两类,无疣的鸣声宏亮。现已是受保护的珍禽,严禁猎杀食用~立(静立等候)。燕雀安知 鸿~之志哉。 ⒉见gǔ。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (điểu) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.

chim

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 鹄 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict