字義Nghĩa
chim quạmáy dịch
quèTHƯỚC
- 1.chim ác là
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
鹊 (形声。从鸟,昔声。字本从隹,隶变作鸟。见《说文》舃”字注。本义喜鹊) 同本义 维鹊有巢,维鸠居之。--《诗·召南·鹊巢》 鹊始巢。--《礼记·月令·季冬》 明月别枝惊鹊。--宋·辛弃疾《西江月》诗 鸦科的鹊属和若干其他属的许多鸟之一,它与松鸦亲缘关系密切,但有一长而分等级的尾,体羽通常为黑色和白色 维鹊有巢,维鸠居之。--《诗·召南》 又如红嘴蓝鹊;鹊音(好消息);鹊报(喜鹊报喜。旧俗以闻鹊声为喜兆);鹊噪(鹊声喧闹。旧俗认为是一种喜兆);鹊喜(鹊噪报喜。旧俗以鹊噪为喜兆) 姓 鹊què
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 鸟 (điểu) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
Quạ; chim
組詞Từ chứa chữ này
- 鹊桥cầu Ô Thước bắc qua Dải Ngân Hà giữa Ngưu Lang và Chức Nữ 牛郎織女|牛郎织女, nơi họ được phép gặp nhau mỗi năm một lần
- 鹊鸲
- 鹊鸭
- 鹊鹞
- 鹊色鹂
- 鹊巢鸠占một người gây dựng, kẻ khác hưởng (thành ngữ)
- 喜鹊
- 扁鹊Tần Việt Nhân 秦越人[Qin2 Yue4 ren2] (407-310 TCN), thầy thuốc thời Chiến Quốc nổi tiếng với kỹ năng y học, được gọi là Biển Thước theo tên thầy thuốc Trung Quốc đầu tiên được biết đến, được cho là từ thời Hoàng Đế 黃帝|黄帝[Huang2 di4]
- 灰喜鹊
- 灰树鹊
- 灰蓝鹊
- 蓝绿鹊