字義Nghĩa
xinh đẹp, tráng lệ, tao nhãmáy dịch
LíLY
- 1.Hàn Quốc
lìLỆ
- 1.đẹp
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
sừng hươu; 鹿
組詞Từ chứa chữ này
- 麗實thực tế
- 麗日mặt trời rực rỡ
- 麗水thành phố cấp địa khu Lishui ở Chiết Giang
- 麗江thành phố cấp địa khu Lệ Giang ở tây bắc Vân Nam
- 麗緻Ritz (chuỗi khách sạn)
- 麗詞lời văn hoa mỹ
- 麗語lời văn hoa mỹ
- 麗辭lời văn hoa mỹ
- 麗魄mặt trăng
- 麗鳾
- 美麗đẹp
- 華麗rực rỡ
- 亮麗sáng và đẹp
- 秀麗xinh đẹp; mỹ lệ
- 壯麗tráng lệ
- 艷麗lộng lẫy