字義Nghĩa
răngmáy dịch
chǐXỈ
- 1.răng
- 2.LT:顆|颗[ke1]
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
răng trên và răng dưới
組詞Từ chứa chữ này
- 齒冠thân răng
- 齒冷chế nhạo
- 齒及nhắc đến
- 齒孔hàng răng cưa (trên tem thư)
- 齒嵴mào ổ răng
- 齒更thay răng (từ răng sữa sang răng vĩnh viễn)
- 齒根chân răng
- 齒條thanh răng (và bánh răng)
- 齒蠹sâu răng
- 齒輪bánh răng nhỏ
- 牙齒răng
- 口齒miệng và răng
- 咬牙切齒
- 啟齒mở miệng
- 不齒khinh thường
- 上齒răng trên