Kaori Dict

Hiệp

chivalrous person · chivalry · knight-errant · tomboy

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
9
Cấp JLPT
ngoài JLPT
Lớp học ở Nhật
Dùng trong tên người
Tần suất báo chí
Bộ thủ
bộ 9
Từ JLPT chứa chữ
0
Pinyin
xia2

chivalrous person · chivalry · knight-errant · tomboy

Từ chứa chữ này · dễ trước

ぎきょうしんgikyoushinNGHĨA HIỆP TÂM

enchivalrous spirit

おとこぎotokogiNAM KHÍ

enchivalrous spirit; chivalry

きょうじょkyoujoHIỆP NỮ

engallant woman

にんきょうninkyouNHIỆM HIỆP

enchivalry; chivalrous spirit; helping the weak and fighting the strong · yakuza

きょうかくkyoukakuHIỆP KHÁCH

enself-styled humanitarian; person acting under the pretence of chivalry while participating in gangs and engaging in gambling

きょうゆうかいkyouyuukaiHIỆP HỮU HỘI

enKyoyukai (Hyogo-based yakuza syndicate)

きょうどうかいkyoudoukaiHIỆP ĐẠO HỘI

enKyōdō-kai (yakuza syndicate)

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

俠 (Hiệp) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict