Kaori Dict

俸

Bổng

lương

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
—

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
10
Cấp JLPT
ngoài JLPT
Lớp học ở Nhật
Thường dụng (trung học)
Tần suất báo chí
#1834 / 2.501
Bộ thủ
bộ 9
Từ JLPT chứa chữ
0
Pinyin
feng4
Tiếng Hàn
봉

lương

Từ chứa chữ này · dễ trước

げんぽうgenpouGIẢM BỔNG

cắt giảm lương

thông dụng
ねんぽうnenpouNIÊN BỔNG

lương năm

thông dụng
ほうきゅうhoukyuuBỔNG CẤP

lương; tiền công

thông dụng
かほうkahouGIA BỔNG

enextra allowance

ごうほうgouhouHIỆU BỔNG

engradational salary

ねんこうかほうnenkoukahouNIÊN CÔNG GIA BỔNG

enlong service allowance; longevity pay

ほうhouBỔNG

ensalary

ほうきゅうせいかつしゃhoukyuuseikatsushaBỔNG CẤP SINH HOẠT GIẢ

ensalaried person; salary earner; white-collar worker

ほうろくhourokuBỔNG LỘC

enretainer's stipend; official pay; salary

ほんぽうhonpouBẢN BỔNG

enregular salary; basic salary; full pay

ぞうほうzouhouTĂNG BỔNG

ensalary increase; raise

ばっぽうbappouPHẠT BỔNG

enpunitive wage cut

げっぽうgeppouNGUYỆT BỔNG

enmonthly salary

ねんぽうせいnenpouseiNIÊN BỔNG CHẾ

enannual salary system

しょくほうshokuhouTHỰC BỔNG

enstipend (usu. paid in kind); salary

ほうろくまいhourokumaiBỔNG LỘC MỄ

enrice given as salary

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

俸 (Bổng) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict