Kaori Dict

Yển

dam · prevent · stop up

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
12
Cấp JLPT
ngoài JLPT
Lớp học ở Nhật
Dùng trong tên người
Tần suất báo chí
#1913 / 2.501
Bộ thủ
bộ 32
Từ JLPT chứa chữ
0
Pinyin
yan4
Tiếng Hàn

dam · prevent · stop up

Từ chứa chữ này · dễ trước

せきsekiYỂN

endam; weir; barrier; sluice

thông dụng
えんていenteiYỂN ĐÊ

endam; weir

かどうぜきkadouzekiKHẢ ĐỘNG YỂN

encanal gates; river gates

せきとめるsekitomeru

ento dam up; to hold back; to keep back; to bring to a halt; to intercept · to stem (an activity); to check (e.g. progress)

せくseku

ento dam up (a stream); to dam

せきとめこsekitomekoYỂN CHỈ HỒ

endammed lake (formed by natural damming of a river, esp. by landslide, volcanic eruption, etc.)

せきいたsekiitaYỂN BẢN

ensheeting; sheathing board; cover

せきをきったようsekiwokittayou

engushing forth; bursting out; like breaking a dam

せきをきるsekiwokiru

ento break a dam; to burst out

えんそくensokuYỂN TẮC

endamming (e.g. a pond)

どえんていdoenteiTHỔ YỂN ĐÊ

enearthfill dam

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

堰 (Yển) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict