Kaori Dict

Nhất

one (in documents)

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
7
Cấp JLPT
ngoài JLPT
Lớp học ở Nhật
Thường dụng (trung học)
Tần suất báo chí
#2351 / 2.501
Bộ thủ
bộ 33
Từ JLPT chứa chữ
0
Pinyin
yi1
Tiếng Hàn

one (in documents)

Từ chứa chữ này · dễ trước

いちichiNHẤT

một; đầu tiên; tốt nhất

N5
じゅういちjuuichiTHẬP NHẤT

eneleven; 11 · jack

thông dụng
じゅうまんjuuman

en100,000; hundred thousand

thông dụng
ひゃくまんhyakuman

en1,000,000; one million; million · many

thông dụng
いちまんえんichiman'enNHẤT MẶC VIÊN

en10,000 yen

いちこつichikotsuNHẤT VIỆT

enfundamental tone in the traditional Japanese 12-tone scale (approx. D)

いちこつちょうichikotsuchouNHẤT VIỆT ĐIỆU

enichikotsu mode (one of the six main gagaku modes)

いきikiNHẤT KỲ

enIki (former province located on Iki Island in present-day Nagasaki Prefecture) · Iki (island)

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

壱 (Nhất) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict