Kaori Dict

宰

Tể

điều hành; quản lý; cai trị; chỉ huy

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
—
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
10
Cấp JLPT
ngoài JLPT
Lớp học ở Nhật
Thường dụng (trung học)
Tần suất báo chí
#1597 / 2.501
Bộ thủ
bộ 40
Từ JLPT chứa chữ
0
Pinyin
zai3
Tiếng Hàn
재

điều hành; quản lý; cai trị; chỉ huy

Từ chứa chữ này · dễ trước

さいしょうsaishouTỂ TƯƠNG

tể tượng; thủ tướng

thông dụng
しゅさいshusaiCHỦ TỂ

chủ trì; người đứng đầu; quản lý

thông dụng
こくいのさいしょうkokuinosaishou

enBuddhist priest who is also an important politician

しゅさいしゃshusaishaCHỦ TỂ GIẢ

enpresident; chairman

ほふるhofuru

ento slaughter; to massacre; to butcher · to defeat soundly; to overpower; to vanquish

さいりょうsairyouTỂ LÃNH

ensupervision; superintendence; management; supervisor

ばんしょくさいしょうbanshokusaishouBẠN THỰC TỂ TƯƠNG

enincompetent cabinet minister; figurehead minister

そうかつしゅさいしゃsoukatsushusaishaTỔNG QUÁT CHỦ TỂ GIẢ

en(electoral) campaign manager

だざいふdazaifuĐẠI TỂ PHỦ

endazaifu (under the ritsuryō system, governmental office with jurisdiction over Kyushu, Iki and Tsushima)

ちょうさいchousaiTRỦNG TỂ

enMinister of State (Zhou dynasty China)

おおみこともちoomikotomochiĐẠI TỂ

engovernment official working for the daizaifu

ちゅうさいchuusaiTRÙ TỂ

enchef; head cook

おおみこともちのかみoomikotomochinokamiĐẠI TỂ SOÁI

endirector of the dazaifu (ritsuryō system)

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

宰 (Tể) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict