Kaori Dict

Bang · Bình

help

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
12
Cấp JLPT
ngoài JLPT
Lớp học ở Nhật
Tần suất báo chí
Bộ thủ
bộ 50
Từ JLPT chứa chữ
0
Pinyin
bang1
Tiếng Hàn

help

Từ chứa chữ này · dễ trước

ほうじょhoujoBANG TRỢ

enassistance; backing; support · aiding and abetting (a crime); abetment

たいこもちtaikomochi

enprofessional jester; professional entertainer; comedian; buffoon · flatterer; sycophant; brown-noser

じさつほうじょjisatsuhoujoTỰ SÁT BANG TRỢ

en(the crime of) aiding and abetting a suicide

ごうとうほうじょgoutouhoujoCƯỜNG ĐẠO BANG TRỢ

enaiding and abetting a robbery

まばんmabanMÃ BANG

encaravan (e.g. of Hui Muslims in China)

ほうかんhoukanBANG GIAN

enprofessional jester; professional entertainer; comedian; buffoon

ほうじょざいhoujozaiBANG TRỢ TỘI

en(crime of) aiding and abetting

さつじんほうじょsatsujinhoujoSÁT NHÂN BANG TRỢ

enaiding and abetting murder; being an accessory to murder

いしじさつほうじょishijisatsuhoujoY SƯ TỰ SÁT BANG TRỢ

enphysician-assisted suicide; PAS

ちくれんほうchikurenhouTRÚC LIÊN BANG

enUnited Bamboo Gang (Taiwanese crime syndicate)

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

幇 (Bang) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict