Kaori Dict

Am

hermitage · retreat

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
11
Cấp JLPT
ngoài JLPT
Lớp học ở Nhật
Dùng trong tên người
Tần suất báo chí
#2119 / 2.501
Bộ thủ
bộ 53
Từ JLPT chứa chữ
0
Pinyin
an1
Tiếng Hàn

hermitage · retreat

Từ chứa chữ này · dễ trước

いおりioriAM

đền; chánh

thông dụng
あんしつanshitsuAM THẤT

enhermit's cell; retreat

あんじゅanjuAM CHỦ

enowner of a hermitage; abbess; prioress; nun in charge of a Buddhist convent

けいあんkeianQUẾ AM

enagency for employing servants and arranging marriages (Edo period); mediator; go-between · flattery; flatterer

そうあんsouanTĂNG AM

enpriest's hermitage

そうあんせいかつsouanseikatsuTĂNG AM SINH HOẠT

enhermit life

たくあんtakuanTRẠCH AM

enpickled daikon radish

たくあんづけtakuanzuke

enpickled daikon (radish)

そうあんsouanTHẢO AM

enthatched hut

いおりをむすぶioriwomusubu

ento build oneself a hermitage

いおりてんioritenAM ĐIỂM

enpart alternation mark; symbol that precedes a song lyric, line of poetry, etc., indicating the beginning of a different vocalist's part

そうあんふうちゃしつsouanfuuchashitsuTHẢO AM PHONG TRÀ THẤT

enrustic tea house made out of a thatched hut

かりいおのまつりkariionomatsuri

enSukkot; Succot; Feast of Tabernacles

ゆうあんやきyuuan'yaki

enyūanyaki; grilled fish marinated in soy sauce, mirin, sake and citrus

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

庵 (Am) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict