Kaori Dict

Tuệ

wise

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
15
Cấp JLPT
ngoài JLPT
Lớp học ở Nhật
Dùng trong tên người
Tần suất báo chí
#2168 / 2.501
Bộ thủ
bộ 61
Từ JLPT chứa chữ
0
Pinyin
hui4
Tiếng Hàn

wise

Từ chứa chữ này · dễ trước

ちえchieTRI HUỆ

trí tuệ; sự khôn ngoan

N3
けいがんkeiganTUỆ NHÃN

enkeen eye; sharp eye; keen insight; keen perception

いれぢえirejie

enputting an idea into someone's head; suggestion; hint

けいびんkeibinTUỆ MẪN

enclever; of quick intellect

おそぢえosojieTRÌ TRI HUỆ

endelayed mental development; cognitive delay; late-developing intelligence · hindsight; wisdom after the event

あさぢえasajieTHIỂN TRI HUỆ

enshallow thinking; superficial view; insufficient consideration

えげんegenTUỆ NHÃN

enthe wisdom eye

えにちenichiTUỆ NHẬT

ensun of wisdom; Buddha's or Bodhisattva's limitless light of wisdom

eHUỆ

enwisdom; enlightenment · prajñā (one of the three divisions of the noble eightfold path); wisdom

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

慧 (Tuệ) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict