Kaori Dict

知恵

ちえ

chie

N3

Âm Hán-Việt: TRI HUỆ

Cách viết khác:

JLPT N3 · Bài 71

Nghĩa

  1. 1.trí tuệ; sự khôn ngoan
  1. danh từ

    1.wisdom; wit; sagacity; sense; intelligence

  2. danh từBuddhism

    2.prajna (insight leading to enlightenment)

    usu. 智慧

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ấy là một người hiểu biết.

    He is a man of wisdom.

  • Rượu vào lời ra.

    When the wine is in, the wit is out.

  • Người ta có câu, một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn núi cao mà, có phải không? Nếu chúng ta cùng nhau suy nghĩ, biết đâu lại nghĩ ra được một ý tưởng hay.

    Let's all think on this together and we might be able to come up with some good ideas. They say two heads are better than one.

  • Wisdom is a treasure for tens of generations.

  • Wisdom is better than riches.

  • It is easy to be wise after the event.

  • Dole out your wisdom a little at a time.

  • With a big man it's hard for the blood to get up to the brain.

  • I racked my brains to write this.

  • Proverbs are full of wisdom.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

知恵 (ちえ) — trí tuệ; sự khôn ngoan | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict