Kaori Dict

Ư · Ô

at · in · on · as for

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
8
Cấp JLPT
N1
Lớp học ở Nhật
Dùng trong tên người
Tần suất báo chí
#2113 / 2.501
Bộ thủ
bộ 70
Từ JLPT chứa chữ
1
Pinyin
yu2, wu1, yu1
Tiếng Hàn
어, 오

at · in · on · as for

Từ chứa chữ này · dễ trước

おいてoite

tại; trong; về

N1
においてnioite

tại; trong; về; liên quan đến

thông dụng
におけるniokeru

trong; tại; về; liên quan

thông dụng
ああaaÔ HÔ

enah!; oh!; alas! · yes; indeed; that is correct

thông dụng
おてんばotenba

entomboy

おたふくotafuku

enhomely woman (esp. one with a small low nose, high flat forehead, and bulging cheeks); plain woman · humorous mask of a homely woman's face

おけるokeru

enin; at; for

せいぎのなにおいてseiginonanioite

enin the name of justice

ここにおいてkokonioite

ennow; at this time · as such; for this reason; hence

おかれましてokaremashite

enin respect of; in regard to; as for

しんらいのおけるshinrainookeru

enreliable; authentic

すべてにおいてsubetenioite

enin all aspects; in everything; in all matters

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

於 (Ư) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict