Kaori Dict

Bằng

companion · friend

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
8
Cấp JLPT
ngoài JLPT
Lớp học ở Nhật
Dùng trong tên người
Tần suất báo chí
#2039 / 2.501
Bộ thủ
bộ 74
Từ JLPT chứa chữ
0
Pinyin
peng2
Tiếng Hàn

companion · friend

Từ chứa chữ này · dễ trước

ともtomoHỮU

bạn; đồng chí; người bạn

N3
どうぼうdoubouĐỒNG BẰNG

encompanions; fellows

ほうとうhoutouBẰNG ĐẢNG

enfaction; clique

ほうばいhoubaiBẰNG BỐI

encomrade; friend; associate; colleague; fellow student; fellow apprentice

ほうゆうhouyuuBẰNG HỮU

enfriend; companion

ゆうほうyuuhouHỮU BẰNG

enfriend

ちきほうゆうchikihouyuuTRI KỶ BẰNG HỮU

enintimate friends and acquaintances

ポンユーpon'yuuBẰNG HỮU

enfriend; companion

どうほうだいがくdouhoudaigakuĐỒNG BẰNG ĐẠI HỌC

enDoho University

とうほうがくえんだいがくいんだいがくtouhougakuendaigakuindaigakuĐỒNG BẰNG HỌC VIÊN ĐẠI HỌC VIỆN ĐẠI HỌC

enToho Gakuen Graduate School

とうほうがくえんだいがくtouhougakuendaigakuĐỒNG BẰNG HỌC VIÊN ĐẠI HỌC

enToho Gakuen School of Music

とうほうがくえんげいじゅつたんきだいがくtouhougakuengeijutsutankidaigakuĐỒNG BẰNG HỌC VIÊN VÂN THUẬT ĐOẢN KỲ ĐẠI HỌC

enTōhō Gakuen College of Drama and Music

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

朋 (Bằng) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict