Kaori Dict

棺

Quan · Quán

quan; quan tài; hòm mộ; hòm quan

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
—

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
12
Cấp JLPT
ngoài JLPT
Lớp học ở Nhật
Thường dụng (trung học)
Tần suất báo chí
#2161 / 2.501
Bộ thủ
bộ 75
Từ JLPT chứa chữ
0
Pinyin
guan1
Tiếng Hàn
관

quan; quan tài; hòm mộ; hòm quan

Từ chứa chữ này · dễ trước

せっかんsekkanTHẠCH QUAN

quan đá; hài đá

thông dụng
かんkanQUAN

hộp gỗ

thông dụng
かんおけkan'okeQUAN THÙNG

encoffin; casket

しゅっかんshukkanXUẤT QUAN

encarrying out a coffin; funeral procession

にゅうかんnyuukanNHẬP QUAN

enplacing in the coffin

のうかんnoukanNẠP QUAN

enplacing a body in a coffin

ねかんnekanTẨM QUAN

encoffin; casket

かんにおさめるkanniosameru

ento lay in a coffin

かんをおおうkanwooou

ento cover a coffin; to die

かめかんkamekanÚNG QUAN

enburial urn (often two-storey); funerary urn

かんをおおいてことさだまるkanwoooitekotosadamaru

ena person's worth is assessed only when their coffin is sealed

もっかんmokkanMỘC QUAN

enwooden coffin

かんないぶんべんkannaibunbenQUAN NỘI PHÂN MIỄN

encoffin birth; postmortem fetal extrusion

かんかkankaQUAN GIÁ

enbier

のうかんしnoukanshiNẠP QUAN SƯ

enperson who prepares a body for burial; mortician; undertaker

がいかんgaikanCÁI QUAN

enclosing a coffin; sealing a coffin; death

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

棺 (Quan) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict