Kaori Dict

Hạm

pen · corral · cell · jail

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
19
Cấp JLPT
N1
Lớp học ở Nhật
Tần suất báo chí
Bộ thủ
bộ 75
Từ JLPT chứa chữ
1
Pinyin
jian4, kan3
Tiếng Hàn

pen · corral · cell · jail

Từ chứa chữ này · dễ trước

おりoriHẠM

hầm; lồng; nhà tù

N1
らんかんrankanLAN CAN

enrailing; guard rail; handrail; banister; balustrade; parapet · (shining) brightly (of the moon or stars)

thông dụng
かんぼうkanbouGIAM PHÒNG

en(prison) cell; ward

せっかんsekkanCHIẾT HẠM

enphysical punishment; beating; smacking; spanking · severe scolding; chastisement; discipline

ぞうのおりzounoori

enelephant cage; Wullenweber antenna; large circular antenna array used for radio direction finding

ろうちょうかんえんrouchoukan'enLỒNG ĐIỂU HẠM VIÊN

endenied freedom (of how to live one's life); living like a caged bird

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

檻 (Hạm) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict