Kaori Dict

Tuẫn

martyrdom · follow by resigning

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
10
Cấp JLPT
ngoài JLPT
Lớp học ở Nhật
Thường dụng (trung học)
Tần suất báo chí
#2080 / 2.501
Bộ thủ
bộ 78
Từ JLPT chứa chữ
0
Pinyin
xun4
Tiếng Hàn

martyrdom · follow by resigning

Từ chứa chữ này · dễ trước

じゅんしょくjunshokuTUẪN CHỨC

nghĩa vụ tử vong; hy sinh khi công

thông dụng
じゅんなんjunnanTUẪN NAN

đánh đổi mạng sống; tử đạo

thông dụng
じゅんきょうしゃjunkyoushaTUẪN GIÁO GIẢ

enmartyr

じゅんこくjunkokuTUẪN QUỐC

endying for one's country

じゅんしjunshiTUẪN TỬ

enfollowing one's master into the grave; committing suicide after one's lord has died

じゅんきょうjunkyouTUẪN GIÁO

enmartyrdom

じゅんなんしゃjunnanshaTUẪN NAN GIẢ

envictim; martyr

じゅんしょくしゃjunshokushaTUẪN CHỨC GIẢ

enperson who has died at his post (in the performance of his duties)

じゅんじるjunjiru

ento sacrifice oneself (for); to give one's life (for); to die for (for) · to follow (someone) in taking the same action (out of respect or loyalty; e.g. resigning together with a superior); to follow suit (out of a sense of duty)

じゅんずるjunzuru

ento sacrifice oneself (for); to give one's life (for); to die for (for) · to follow (someone) in taking the same action (out of respect or loyalty; e.g. resigning together with a superior); to follow suit (out of a sense of duty)

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

殉 (Tuẫn) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict