Kaori Dict

Thương

ocean

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
13
Cấp JLPT
ngoài JLPT
Lớp học ở Nhật
Tần suất báo chí
Bộ thủ
bộ 85
Từ JLPT chứa chữ
0
Pinyin
cang1
Tiếng Hàn

ocean

Từ chứa chữ này · dễ trước

そうかいsoukaiTHƯƠNG HẢI

enthe blue sea; blue waters

そうかいそうでんsoukaisoudenTHƯƠNG HẢI TANG ĐIỀN

enthe world is a scene of constant changes; the blue sea turns into a mulberry field

そうでんそうかいsoudensoukaiTANG ĐIỀN THƯƠNG HẢI

enthe world is a scene of constant changes (as a mulberry field changing into a blue sea)

そうめいsoumeiTHƯƠNG MINH

engreat blue sea; ocean

そうろうsourouTHƯƠNG LÃNG

enblue waves; blue wave · hair that has lost its shine due to ageing

そうでんへんじてそうかいとなるsoudenhenjitesoukaitonaru

enthe world is a scene of constant changes; a mulberry field changes into a blue sea

そうかいのいちぞくsoukainoichizoku

endrop in the bucket; drop in the ocean; one grain of millet in a vast ocean

そうかいのいしゅsoukainoishuTHƯƠNG HẢI DI CHÂU

entalented person unbeknownst to the world

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

滄 (Thương) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict