Kaori Dict

Lịch

dropping

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
19
Cấp JLPT
N3
Lớp học ở Nhật
Tần suất báo chí
Bộ thủ
bộ 85
Từ JLPT chứa chữ
1
Pinyin
li4
Tiếng Hàn

dropping

Từ chứa chữ này · dễ trước

ペンキpenkiPHIÊN LỊCH THANH

sơn

N3
ひれきhirekiPHI LỊCH

enexpressing one's opinion; speaking one's mind; making known; revealing

thông dụng
よれきyorekiDƯ LỊCH

enlingering raindrops; remaining portion of a drink; favors; favours

れきせいrekiseiLỊCH THANH

enasphalt; bitumen

れきせいたんrekiseitanLỊCH THANH THÁN

enbituminous coal

あぶらちゃんaburachanDẦU LỊCH THANH

enParabenzoin praecox

れきせいウランこうrekiseiurankou

enpitchblende

れきせいがんrekiseiganLỊCH THANH NHAM

enasphalt rock; asphalt stone; bituminous rock; rock asphalt

どれきせいdorekiseiTHỔ LỊCH THANH

enasphalt

じれきせいjirekiseiĐỊA LỊCH THANH

enasphalt

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

瀝 (Lịch) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict