Kaori Dict

Nhẫm · Nẫm

harvest · ripen

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
13
Cấp JLPT
ngoài JLPT
Lớp học ở Nhật
Dùng trong tên người
Tần suất báo chí
#1775 / 2.501
Bộ thủ
bộ 115
Từ JLPT chứa chữ
0
Pinyin
ren3
Tiếng Hàn
임, 염

harvest · ripen

Từ chứa chữ này · dễ trước

みのるminoru

đơm trái; chín mọng

N2
みのりminori

đời hoa; thu hoạch

thông dụng
ねんじつふりょうnenjitsufuryouNHẪM THỰC BẤT LƯƠNG

enpoor crop (of rice)

ほうねんhounenLỄ NHẪM

enbumper harvest

ねんせいnenseiNHẪM TÍNH

enfertility (esp. of plants)

ふねんせいfunenseiBẤT NHẪM TÍNH

eninfertility (esp. of plants)

みのりのあきminorinoaki

enautumn, the harvest season

ざっしゅふねんせいzasshufunenseiTẠP CHỦNG BẤT NHẪM TÍNH

enhybrid sterility; hybrid incompatibility

ふじみのりfujiminoriĐẰNG NHẪM

enfujiminori (grape variety)

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

稔 (Nhẫm) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict