Kaori Dict

Vạn

ten thousand · 10,000

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
12
Cấp JLPT
ngoài JLPT
Lớp học ở Nhật
Dùng trong tên người
Tần suất báo chí
#2125 / 2.501
Bộ thủ
bộ 140
Từ JLPT chứa chữ
0
Pinyin
wan4, mo4
Tiếng Hàn

ten thousand · 10,000

Từ chứa chữ này · dễ trước

まんmanMẶC

mười nghìn; tất cả; đa dạng

N5
じゅうまんjuuman

en100,000; hundred thousand

thông dụng
ひゃくまんhyakuman

en1,000,000; one million; million · many

thông dụng
まんざいmanzaiMẶC TUẾ

endoor-to-door manzai; form of comedy originally performed at people's homes by entertainers during the New Year festivities; precursor to modern day manzai

まんようしゅうman'youshuuMẶC DIỆP TẬP

enMan'yōshū (8th century anthology of Japanese poetry)

せんきゃくばんらいsenkyakubanraiTHIÊN KHÁCH MẶC LAI

enflood of customers; roaring business

まんげきょうmangekyouMẶC HOA KÍNH

enkaleidoscope

まんとうmantouVẠN ĐAO

enninja weapon disguised as a pair of garden shears

ワンズwanzuMẶC TỬ

encharacter tiles

みかわまんざいmikawamanzaiTAM HÀ MẶC TUẾ

enMikawa manzai; style of manzai originating in the Mikawa region in Aichi prefecture

ワンwanVẠN

encounter for character tiles

まんじろうこうmanjiroukouMẶC THỨ LANG KHOÁNG

enmanjiroite

すまsumaTU MẶC

enmackerel tuna (Euthynnus affinis); little tuna; kawakawa

バンリガニbanriganiVẠN LÝ GIẢI

enWanli Crab (brand name for crab caught in the Wanli district of Taiwan)

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

萬 (Vạn) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict