Kaori Dict

Trung · Trúng

inmost · heart · mind · inside

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
9
Cấp JLPT
N1
Lớp học ở Nhật
Thường dụng (trung học)
Tần suất báo chí
#2229 / 2.501
Bộ thủ
bộ 145
Từ JLPT chứa chữ
1
Pinyin
zhong1
Tiếng Hàn

inmost · heart · mind · inside

Từ chứa chữ này · dễ trước

せっちゅうsetchuuCHIẾT TRUNG

hòa hợp; thỏa hiệp

N1
ちゅうしんchuushinTRUNG TÂM

eninnermost feelings

thông dụng
わようせっちゅうwayousetchuuHOÀ DƯƠNG CHIẾT TRUNG

enblending of Japanese and Western styles

thông dụng
くちゅうkuchuuKHỔ TRUNG

endistress; anguish; mental suffering

せっちゅうあんsetchuuanCHIẾT TRUNG ÁN

encompromise proposal

ちゅうじょうchuujouTRUNG TÌNH

entrue heart; inner feelings

びちゅうbichuuVI TRUNG

enone's innermost thoughts (feelings)

せっちゅうしゅぎsetchuushugiCHIẾT TRUNG CHỦ NGHĨA

eneclecticism

がぞくせっちゅうgazokusetchuuNHÃ TỤC CHIẾT TRUNG

enblending of the classical and colloquial styles

わちゅうきょうどうwachuukyoudouHOÀ TRUNG HIỆP ĐỒNG

enharmonious cooperation; close cooperation

せっちゅうじゃくsetchuujakuCHIẾT TRUNG THƯỚC

encompromised shaku (compromise between the Kyōhō shaku and the Matashirō shaku; approx. 30.3 cm)

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

衷 (Trung) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict