Kaori Dict

Ải · Ái

mist · haze · fog

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
24
Cấp JLPT
ngoài JLPT
Lớp học ở Nhật
Tần suất báo chí
Bộ thủ
bộ 173
Từ JLPT chứa chữ
0
Pinyin
ai3
Tiếng Hàn

mist · haze · fog

Từ chứa chữ này · dễ trước

あさもやasamoya

enmorning mist

わきあいあいwakiaiai

enharmonious; peaceful; congenial; friendly; happy

もやmoyaẢI

enmist; haze

あいたいaitaiÁI ĐÃI

entrailing (clouds); thick; heavy · dark (mood); gloomy (feeling)

ゆうもやyuumoyaTỊCH ẢI

enevening haze or mist

うすもやusumoyaBẠC ẢI

enthin mist; light mist

あいぜんaizenẢI NHIÊN

enhovering like mist or clouds · gentle; calm

あいあいaiai

enaccumulation of clouds or mist

えんあいen'aiVIÊM ẢI

enhot summer air

もやるmoyaru

ento become misty; to become hazy

もやがかかるmoyagakakaru

ento be hazy; to be misty

あまもやamamoyaVŨ ẢI

enprecipitation fog; mist caused by rain

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

靄 (Ải) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict