Kaori Dict

Khôi

charging ahead of others

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
14
Cấp JLPT
ngoài JLPT
Lớp học ở Nhật
Dùng trong tên người
Tần suất báo chí
#2108 / 2.501
Bộ thủ
bộ 194
Từ JLPT chứa chữ
0
Pinyin
kui2
Tiếng Hàn

charging ahead of others

Từ chứa chữ này · dễ trước

さきがけるsakigakeru

ento do (something) before (something or someone else); to be ahead of (others, the times, etc.)

thông dụng
さきがけsakigake

enpioneer; leader; taking the initiative; forerunner; harbinger; herald · leading an attack; charging ahead of others (towards the enemy)

thông dụng
かいいkaiiKHÔI VĨ

enbrawny; muscular; impressive; gigantic

きょかいkyokaiCỰ KHÔI

enringleader; chief

しゅかいshukaiTHỦ KHÔI

enringleader; mastermind; leader (of a plot) · forerunner; pioneer

おいらんoiranHOA KHÔI

enoiran; highest-ranking courtesan · prostitute

おいらんどうちゅうoirandouchuuHOA KHÔI ĐẠO TRUNG

enprocession of oiran through a red-light district (e.g. to meet a regular client; during the Edo period)

ようぼうかいいyouboukaiiDUNG MẠO KHÔI VĨ

en(a man) having a commanding face and a powerful physique

かいせいkaiseiKHÔI TINH

enfirst star of the Big Dipper · top applicant in the civil service examination (Imperial China)

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

魁 (Khôi) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict