満つ
みつ
mitsu
Cách viết khác: 充つ
意味Nghĩa
- động từ nhóm 1, đuôi つtự động từ
1.to be full
usu. as 〜に満たない
- động từ nhóm 1, đuôi つtự động từ
2.to wax (e.g. moon)
- động từ nhóm 1, đuôi つtự động từ
3.to rise (e.g. tide)
- động từ nhóm 1, đuôi つtự động từ
4.to mature; to expire
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 結果は彼の意に満たないものだった。
The result was unsatisfactory to him.
- 風土病に対する予防接種を受けていたのは100人中1人にも満たないということが見出された。
It was discovered that less than one child in a hundred had been inoculated against endemic disease.