Kaori Dict

寝坊

ねぼう

nebou

N4

Âm Hán-Việt: TẨM PHƯỜNG

JLPT N4 · Bài 9

Nghĩa

  1. 1.tắm phường
  1. danh từdanh từ + するtự động từtính từ đuôi なdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.sleeping in late; oversleeping

  2. danh từ

    2.late riser; sleepyhead

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi đã ngủ dậy muộn và bị muộn học.

    I overslept and was late for school.

  • He sometimes sleeps in.

  • I overslept.

  • Tom overslept.

  • Did you oversleep again?

  • We overslept.

  • She overslept.

  • He sometimes oversleeps.

  • I overslept this morning.

  • Tom sometimes oversleeps.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

寝坊 (ねぼう) — tắm phường | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict