森
もり
mori
Âm Hán-Việt: SÂM
Cách viết khác: 杜
意味Nghĩa
- 1.rừng; cánh đồng; khu rừng
- danh từ
1.forest
- danh từ
2.shrine grove
esp. 杜
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 木を見て森を見ず。
Thấy cây mà chẳng thấy rừng.
You can't see the forest for the trees.
- 私は一人で森を歩いた。
Tôi đã đi một mình vào trong khu rừng.
I walked in the woods by myself.
- 猟犬が森のほうにいった。
Con chó săn đã đi ra phía khu rừng.
The hunting dog headed for the woods.
- お母さんは森を通り抜けた。
Mẹ tôi đã băng qua (khu) rừng.
Mother went through the forest.
- 森の中でたくさん虫に刺された。
Tôi bị nhiều côn trùng cắn trong rừng.
I got a lot of insect bites in the woods.
- 鳥の鳴き声が森の静かさを破った。
Tiếng chim kêu phá tan sự im lặng của khu rừng.
The bird's cry broke the silence of the woods.
- 森に行ったら、子供くい鬼に気をつけてください!
Vào rừng phải cẩn thận coi chừng quỷ ăn thịt trẻ em !
If you go into the forest, please be careful of child-eating demons!
- 「金のなる木なんてないよ」「どうぶつの森したことないでしょう?」
"Trên đời làm gì có loài cây nào mọc ra tiền đâu." "Bạn chưa chơi Animal Crossing bao giờ đúng không?"
"Money doesn't grow on trees." "I see you haven't played Animal Crossing before."
- 野獣は森に住んでいる。
Wild animals live in the forest.
- 彼は森の中で迷った。
He lost his way in the woods.